Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polyester

/ˌpɑːliˈɛstər/ B2

Nghĩa

vải polyester danh từ

Định nghĩa · a type of synthetic fabric

“This shirt is made of 100% polyester, making it very durable.”Chiếc áo này được làm từ 100% polyester, làm cho nó rất bền.

“Polyester is often used in clothing and upholstery.”Vải polyester thường được sử dụng trong quần áo và bọc ghế.

Đồng nghĩa fabricmaterial

Mẹo IELTS · Mô tả chất liệu trong bài viết về thời trang.

Ghi chú · Rất phổ biến trong ngành may mặc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...