Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cubic

/ˈkjuːbɪk/ B2

Nghĩa

hình lập phương tính từ

Định nghĩa · Having the shape of a cube.

“The cubic shape of the box makes it easy to stack.”Hình dạng lập phương của chiếc hộp làm cho nó dễ dàng xếp chồng.

“The box is cubic and fits perfectly.”Chiếc hộp có hình lập phương và vừa vặn hoàn hảo.

Đồng nghĩa boxysquare
Cụm hay dùng cubic volumecubic meter

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...