Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sapphire

/ˈsæfaɪər/ B2

Nghĩa

sapphire danh từ

Định nghĩa · A precious blue gemstone.

“The ring is adorned with a beautiful sapphire.”Chiếc nhẫn được trang trí bằng một viên sapphire đẹp.

“She wore a sapphire ring on her finger.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc bích trên ngón tay.

Đồng nghĩa gemstonejewel
Cấu tạoTừ 'sapphire' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả đá quý trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường được dùng trong trang sức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...