sapphire
/ˈsæfaɪər/ B2
Nghĩa
sapphire
danh từ
Định nghĩa · A precious blue gemstone.
“The ring is adorned with a beautiful sapphire.”Chiếc nhẫn được trang trí bằng một viên sapphire đẹp.
“She wore a sapphire ring on her finger.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc bích trên ngón tay.
Cụm hay dùng
blue sapphiresapphire necklacesapphire ring
Cấu tạoTừ 'sapphire' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.
Mẹo IELTS · Có thể mô tả đá quý trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường được dùng trong trang sức.