Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mats

/mæts/ B2

Nghĩa

thảm danh từ

Định nghĩa · A piece of material used for covering a floor.

“The mats on the floor provide comfort and style.”Những tấm thảm trên sàn mang lại sự thoải mái và phong cách.

“The mats in the gym are very comfortable.”Các tấm thảm trong phòng tập rất thoải mái.

Đồng nghĩa rugscarpets
Cụm hay dùng yoga matsdoormat mats

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trang trí trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...