Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sheriff

/ˈʃɛrɪf/ B2

Nghĩa

cảnh sát trưởng danh từ

Định nghĩa · The chief law enforcement officer in a county.

“The sheriff is responsible for maintaining law and order.”Cảnh sát trưởng có trách nhiệm duy trì trật tự và pháp luật.

“The sheriff is responsible for maintaining peace.”Cảnh sát trưởng chịu trách nhiệm duy trì trật tự.

Đồng nghĩa lawmanpolice chief
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an ninh trong phần viết.

Ghi chú · Liên quan đến an ninh và pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...