spies
/spaɪz/ B2
Nghĩa
gián điệp
danh từ
Định nghĩa · people who secretly collect information
“The spies gathered intelligence on enemy movements.”Các gián điệp thu thập thông tin về sự di chuyển của kẻ thù.
“The spies gathered intelligence for their country.”Các gián điệp đã thu thập thông tin cho đất nước của họ.
Đồng nghĩa
agentsinformants
Cụm hay dùng
secret spiesforeign spies
Cấu tạoTừ 'spy' cộng với đuôi '-es'.
Mẹo IELTS · Mô tả nghề nghiệp trong bài viết về an ninh.
Ghi chú · Thường liên quan đến an ninh.