Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mime

/maɪm/ B2

Nghĩa

diễn xuất không lời động từ

Định nghĩa · To act out a story without speaking.

“She can mime various emotions effectively.”Cô ấy có thể diễn xuất không lời các cảm xúc một cách hiệu quả.

“He mimed the actions of the character perfectly.”Anh ấy diễn xuất không lời các hành động của nhân vật một cách hoàn hảo.

Đồng nghĩa act outperform
Cấu tạoTừ 'mime' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, nghĩa là bắt chước.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...