mime
Nghĩa
Định nghĩa · To act out a story without speaking.
“She can mime various emotions effectively.”Cô ấy có thể diễn xuất không lời các cảm xúc một cách hiệu quả.
“He mimed the actions of the character perfectly.”Anh ấy diễn xuất không lời các hành động của nhân vật một cách hoàn hảo.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.