Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thinkpad

/ˈθɪŋkˌpæd/ B2

Nghĩa

máy tính xách tay ThinkPad danh từ

Định nghĩa · A brand of laptop computers known for their durability.

“I use my ThinkPad for both work and personal projects.”Tôi sử dụng ThinkPad của mình cho cả công việc và dự án cá nhân.

“I bought a ThinkPad for my studies.”Tôi đã mua một chiếc ThinkPad cho việc học của mình.

Đồng nghĩa laptopnotebook

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · ThinkPad là thương hiệu nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...