Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deadly

/ˈdɛdli/ B2

Nghĩa

chết người tính từ

Định nghĩa · Causing death or very serious harm.

“The virus can be deadly if not treated promptly.”Virus có thể gây chết người nếu không được điều trị kịp thời.

“The disease can be deadly if not treated.”Căn bệnh này có thể chết người nếu không được điều trị.

Đồng nghĩa fatallethal
Cấu tạoTừ 'dead' kết hợp với '-ly' để chỉ tính chất.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự nghiêm trọng trong IELTS.

Ghi chú · Cảnh báo về sự nguy hiểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...