Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chevy

/ˈʃɛvi/ B2

Nghĩa

xe Chevrolet danh từ

Định nghĩa · A type of car made by Chevrolet.

“He drives a Chevy that he bought last year.”Anh ấy lái một chiếc Chevy mà anh ấy mua năm ngoái.

“I drove my Chevy to the beach.”Tôi đã lái xe Chevy đến bãi biển.

Đồng nghĩa carvehicle
Cụm hay dùng Chevy truckChevy model

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xe hơi trong IELTS.

Ghi chú · Thường được biết đến với độ bền cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...