Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rounds

/raʊndz/ B2

Nghĩa

vòng danh từ

Định nghĩa · A circular object or event.

“The competition consists of three rounds of challenging questions.”Cuộc thi gồm ba vòng với những câu hỏi thách thức.

“The race has several rounds.”Cuộc đua có nhiều vòng.

Đồng nghĩa circleloop

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Từ này có nhiều nghĩa khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...