Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

longest

/ˈlɔːŋɡəst/ B2

Nghĩa

dài nhất tính từ

Định nghĩa · The greatest length or duration.

“This is the longest book I have ever read.”Đây là cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc.

“This is the longest road in the city.”Đây là con đường dài nhất trong thành phố.

Đồng nghĩa greatestfurthest

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh chiều dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...