longest
/ˈlɔːŋɡəst/ B2
Nghĩa
dài nhất
tính từ
Định nghĩa · The greatest length or duration.
“This is the longest book I have ever read.”Đây là cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc.
“This is the longest road in the city.”Đây là con đường dài nhất trong thành phố.
Cụm hay dùng
longest journeylongest time
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự so sánh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để so sánh chiều dài.