Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

usda

/ˈjuːˌɛsˌdiːˈeɪ/ B2

Nghĩa

Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ danh từ

Định nghĩa · The U.S. government department for agriculture.

“The USDA sets standards for food safety and quality.”USDA đặt ra các tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm và chất lượng.

“The USDA regulates food safety standards.”USDA quy định các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nông nghiệp và thực phẩm.

Ghi chú · Quan trọng trong ngành nông nghiệp và thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...