keen
/kiːn/ B2
Nghĩa
nhạy bén
tính từ
Định nghĩa · Eager or enthusiastic about something.
“She has a keen interest in environmental issues.”Cô ấy có sự quan tâm nhạy bén đến các vấn đề môi trường.
“She is keen to learn new languages.”Cô ấy rất nhạy bén trong việc học ngôn ngữ mới.
Đồng nghĩa
enthusiasticeager
Cụm hay dùng
keen interestkeen observer
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự đam mê trong IELTS.
Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm mạnh mẽ.