dosage
/ˈdoʊsɪdʒ/ B2
Nghĩa
liều lượng
danh từ
Định nghĩa · the amount of a medicine to be taken at one time
“Always follow the recommended dosage on the medication label.”Luôn tuân theo liều lượng khuyến nghị trên nhãn thuốc.
“The doctor prescribed a dosage of 500 mg.”Bác sĩ đã kê liều lượng 500 mg.
Cụm hay dùng
dosage instructionscorrect dosagedosage form
Mẹo IELTS · Nêu rõ liều lượng trong các tình huống y tế.
Ghi chú · Liều lượng cần chính xác.