Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigator

/ˈnævɪɡeɪtər/ B2

Nghĩa

người dẫn đường danh từ

Định nghĩa · A person who guides others to a destination.

“The navigator helped the ship reach its destination.”Người dẫn đường đã giúp con tàu đến đích.

“The navigator helped us find our way.”Người dẫn đường đã giúp chúng tôi tìm đường.

Đồng nghĩa guidepilot

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch hoặc công nghệ.

Ghi chú · Có thể dùng trong du lịch hoặc công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...