navigator
/ˈnævɪɡeɪtər/ B2
Nghĩa
người dẫn đường
danh từ
Định nghĩa · A person who guides others to a destination.
“The navigator helped the ship reach its destination.”Người dẫn đường đã giúp con tàu đến đích.
“The navigator helped us find our way.”Người dẫn đường đã giúp chúng tôi tìm đường.
Cụm hay dùng
navigation systemnavigator app
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch hoặc công nghệ.
Ghi chú · Có thể dùng trong du lịch hoặc công nghệ.