Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baking

/ˈbeɪkɪŋ/ B2

Nghĩa

nướng bánh danh từ

Định nghĩa · The process of cooking food in an oven.

“Baking is a popular hobby for many people.”Nướng bánh là sở thích phổ biến của nhiều người.

“Baking bread fills the house with a wonderful smell.”Nướng bánh làm cho ngôi nhà có mùi thơm tuyệt vời.

Đồng nghĩa cookingroasting
Họ từ bake (v)
Cấu tạoHành động nướng thức ăn trong lò.

Mẹo IELTS · Nêu sở thích nấu ăn trong IELTS Speaking để tạo sự kết nối.

Ghi chú · Nướng bánh là sở thích của nhiều người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...