baking
/ˈbeɪkɪŋ/ B2
Nghĩa
nướng bánh
danh từ
Định nghĩa · The process of cooking food in an oven.
“Baking is a popular hobby for many people.”Nướng bánh là sở thích phổ biến của nhiều người.
“Baking bread fills the house with a wonderful smell.”Nướng bánh làm cho ngôi nhà có mùi thơm tuyệt vời.
Cụm hay dùng
baking breadbaking cakebaking cookies
Họ từ
bake (v)
Cấu tạoHành động nướng thức ăn trong lò.
Mẹo IELTS · Nêu sở thích nấu ăn trong IELTS Speaking để tạo sự kết nối.
Ghi chú · Nướng bánh là sở thích của nhiều người.