Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baths

/bæθs/ B2

Nghĩa

bồn tắm danh từ

Định nghĩa · A large container for bathing.

“The hotel offers luxurious baths for relaxation.”Khách sạn cung cấp bồn tắm sang trọng để thư giãn.

“I enjoy relaxing in my bath after work.”Tôi thích thư giãn trong bồn tắm sau giờ làm.

Đồng nghĩa tubbasin
Cụm hay dùng bath timebubble bath

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả thói quen cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để thư giãn hoặc tắm rửa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...