nirvana
Nghĩa
Định nghĩa · a state of perfect happiness or peace
“Achieving nirvana is the goal of many spiritual practices.”Đạt được cảnh giới tối thượng là mục tiêu của nhiều thực hành tâm linh.
“He felt he had reached nirvana after meditation.”Anh ấy cảm thấy đã đạt được cảnh giới tối thượng sau khi thiền.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả trạng thái tinh thần trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến sự bình an trong tâm hồn.