Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

til

/tɪl/ B2

Nghĩa

cho đến khi giới từ

Định nghĩa · Until a certain time or event happens.

“We will wait til the rain stops.”Chúng tôi sẽ chờ cho đến khi mưa ngừng.

“I will wait til you arrive.”Tôi sẽ chờ cho đến khi bạn đến.

Đồng nghĩa until
Cụm hay dùng til nowtil today

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...