Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invision

/ɪnˈvɪʒən/ B2

Nghĩa

hình dung động từ

Định nghĩa · To imagine or visualize something in your mind.

“I can envision a future where technology improves lives.”Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.

“He can invision a future where everyone is happy.”Anh ấy có thể hình dung một tương lai mà mọi người đều hạnh phúc.

Đồng nghĩa visualizeimagine

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ý tưởng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh sáng tạo và lập kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...