invision
Nghĩa
Định nghĩa · To imagine or visualize something in your mind.
“I can envision a future where technology improves lives.”Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.
“He can invision a future where everyone is happy.”Anh ấy có thể hình dung một tương lai mà mọi người đều hạnh phúc.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ý tưởng trong bài nói.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh sáng tạo và lập kế hoạch.