Kho từ › invision

invision

B2 động từ
hình dung
UK /ɪnˈvɪʒən/ · US /ɪnˈvɪʒən/
To imagine or visualize something in your mind.
I can envision a future where technology improves lives.
→ Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.
He can invision a future where everyone is happy.→ Anh ấy có thể hình dung một tương lai mà mọi người đều hạnh phúc.
Đồng nghĩa
visualizeimagine
Collocations
invision a planinvision a scenario
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả ý tưởng trong bài nói.
Dùng trong bối cảnh sáng tạo và lập kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...