Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sticky

/ˈstɪki/ B2

Nghĩa

dính tính từ

Định nghĩa · Having a surface that sticks to things.

“The sticky situation required careful handling.”Tình huống dính líu yêu cầu xử lý cẩn thận.

“The sticky tape is useful for repairs.”Băng dính rất hữu ích cho việc sửa chữa.

Đồng nghĩa adhesivetacky
Trái nghĩa smoothslippery

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả các vật liệu dính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...