sticky
/ˈstɪki/ B2
Nghĩa
dính
tính từ
Định nghĩa · Having a surface that sticks to things.
“The sticky situation required careful handling.”Tình huống dính líu yêu cầu xử lý cẩn thận.
“The sticky tape is useful for repairs.”Băng dính rất hữu ích cho việc sửa chữa.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả sản phẩm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả các vật liệu dính.