Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destiny

/ˈdɛstɪni/ B2

Nghĩa

số phận danh từ

Định nghĩa · The events that will happen in a person's life.

“She believes that destiny will guide her path.”Cô ấy tin rằng số phận sẽ dẫn dắt con đường của mình.

“He believes in changing his own destiny.”Anh ấy tin vào việc thay đổi số phận của mình.

Đồng nghĩa fatefortune

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tương lai trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự tin tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...