Kho từ › generous

generous ID 713083 /ˈdʒɛnərəs/

B2 tính từ
hào phóng
He is known for his generous donations to charity.
→ Anh ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp hào phóng cho từ thiện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...