Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sparc

/spɑːrk/ B2

Nghĩa

công nghệ danh từ

Định nghĩa · A technology related to computer architecture.

“SPARC technology is used in high-performance computing.”Công nghệ SPARC được sử dụng trong tính toán hiệu suất cao.

“SPARC is used in high-performance computing.”SPARC được sử dụng trong tính toán hiệu suất cao.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường liên quan đến máy tính và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...