accompanying
/əˈkʌmpəniɪŋ/ B2
Nghĩa
đi kèm, đồng hành
động từ
Định nghĩa · To go along with someone or something.
“The accompanying document provides additional information.”Tài liệu đi kèm cung cấp thêm thông tin.
“I will be accompanying you to the event.”Tôi sẽ đi kèm bạn đến sự kiện.
Cấu tạoHành động đi kèm hoặc đồng hành.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự hỗ trợ trong IELTS.
Ghi chú · Đi kèm có thể chỉ sự hỗ trợ.