Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accompanying

/əˈkʌmpəniɪŋ/ B2

Nghĩa

đi kèm, đồng hành động từ

Định nghĩa · To go along with someone or something.

“The accompanying document provides additional information.”Tài liệu đi kèm cung cấp thêm thông tin.

“I will be accompanying you to the event.”Tôi sẽ đi kèm bạn đến sự kiện.

Đồng nghĩa joinattend
Cấu tạoHành động đi kèm hoặc đồng hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự hỗ trợ trong IELTS.

Ghi chú · Đi kèm có thể chỉ sự hỗ trợ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...