Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

selective

/sɪˈlɛktɪv/ B2

Nghĩa

có chọn lọc tính từ

Định nghĩa · Choosing carefully or with purpose.

“The school is known for its selective admissions process.”Trường học nổi tiếng với quy trình tuyển sinh có chọn lọc.

“She made a selective choice of friends.”Cô ấy đã chọn bạn bè một cách có chọn lọc.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự lựa chọn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự lựa chọn thông minh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...