configuring
/kənˈfɪɡjʊrɪŋ/ B2
Nghĩa
cấu hình
động từ
Định nghĩa · To set up or arrange something.
“Configuring the software took longer than expected.”Việc cấu hình phần mềm mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
“I am configuring the new software.”Tôi đang cấu hình phần mềm mới.
Đồng nghĩa
setting uparranging
Cụm hay dùng
configuring settingsconfiguring devices
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.