Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guru

/ˈɡʊruː/ B2

Nghĩa

người hướng dẫn danh từ

Định nghĩa · A person who is an expert or teacher in a subject.

“She is a yoga guru who has many followers.”Cô ấy là một người hướng dẫn yoga có nhiều người theo.

“He is a yoga guru with many followers.”Ông ấy là một người hướng dẫn yoga với nhiều người theo dõi.

Đồng nghĩa expertmentor
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Sanskrit.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về chuyên gia trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người có kiến thức sâu rộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...