Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convergence

/kənˈvɜːrdʒəns/ B2

Nghĩa

sự hội tụ danh từ

Định nghĩa · The act of coming together from different directions.

“The convergence of different technologies has changed the industry.”Sự hội tụ của các công nghệ khác nhau đã thay đổi ngành công nghiệp.

“The convergence of ideas led to a breakthrough.”Sự hội tụ của các ý tưởng đã dẫn đến một bước đột phá.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự kết hợp trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự kết hợp tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...