Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yields

/jiːldz/ B2

Nghĩa

đem lại động từ

Định nghĩa · To produce or provide something.

“This investment yields a high return.”Khoản đầu tư này đem lại lợi nhuận cao.

“The investment yields high returns.”Đầu tư đem lại lợi nhuận cao.

Đồng nghĩa producesprovides
Trái nghĩa losesfails

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả kết quả trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nói về lợi ích hoặc kết quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...