yields
/jiːldz/ B2
Nghĩa
đem lại
động từ
Định nghĩa · To produce or provide something.
“This investment yields a high return.”Khoản đầu tư này đem lại lợi nhuận cao.
“The investment yields high returns.”Đầu tư đem lại lợi nhuận cao.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả kết quả trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nói về lợi ích hoặc kết quả.