Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

numeric

/njuːˈmɛrɪk/ B2

Nghĩa

số học tính từ

Định nghĩa · related to numbers or calculations

“The numeric data needs to be analyzed carefully.”Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.

“The numeric code is required for access.”Mã số học là cần thiết để truy cập.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong các lĩnh vực toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...