Kho từ › numeric

numeric

B2 tính từ
số học
UK /njuːˈmɛrɪk/ · US /njuːˈmɛrɪk/
related to numbers or calculations
The numeric data needs to be analyzed carefully.
→ Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.
The numeric code is required for access.→ Mã số học là cần thiết để truy cập.
Đồng nghĩa
numericalmathematical
Collocations
numeric valuesnumeric datanumeric system
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.
Dùng trong các lĩnh vực toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...