anthropology
/ˌænθrəˈpɒlədʒi/ B2
Nghĩa
nhân chủng học
danh từ
Định nghĩa · The study of human societies and cultures.
“She studied anthropology to understand human cultures.”Cô ấy học nhân chủng học để hiểu các nền văn hóa con người.
“She is studying anthropology at university.”Cô ấy đang học nhân chủng học tại đại học.
Cấu tạoTừ 'anthropos' nghĩa là con người, kết hợp với 'logy' nghĩa là nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nghiên cứu về con người.