Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

malpractice

/mælˈpræktɪs/ B2

Nghĩa

hành vi sai trái danh từ

Định nghĩa · Improper or illegal behavior by a professional.

“The doctor was sued for malpractice.”Bác sĩ đã bị kiện vì hành vi sai trái.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đạo đức nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Rất nghiêm trọng trong ngành nghề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...