belts
/bɛlts/ B2
Nghĩa
đai
danh từ
Định nghĩa · a strip of material worn around the waist
“He has a collection of leather belts.”Anh ấy có một bộ sưu tập đai da.
“He bought a new leather belt.”Anh ấy đã mua một chiếc đai da mới.
Cụm hay dùng
wearing a belttightening a beltleather belt
Mẹo IELTS · Đề cập đến thời trang có thể dùng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để giữ quần áo.