Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

belts

/bɛlts/ B2

Nghĩa

đai danh từ

Định nghĩa · a strip of material worn around the waist

“He has a collection of leather belts.”Anh ấy có một bộ sưu tập đai da.

“He bought a new leather belt.”Anh ấy đã mua một chiếc đai da mới.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thời trang có thể dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để giữ quần áo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...