Kho từ › belts

belts

B2 danh từ
đai
UK /bɛlts/ · US /bɛlts/
a strip of material worn around the waist
He has a collection of leather belts.
→ Anh ấy có một bộ sưu tập đai da.
He bought a new leather belt.→ Anh ấy đã mua một chiếc đai da mới.
Đồng nghĩa
strapsash
Collocations
wearing a belttightening a beltleather belt
🎯 IELTS: Đề cập đến thời trang có thể dùng từ này trong IELTS.
Dùng để giữ quần áo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...