Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proudly

/ˈpraʊdli/ B2

Nghĩa

một cách tự hào trạng từ

Định nghĩa · In a way that shows pride.

“She proudly displayed her award.”Cô ấy tự hào trưng bày giải thưởng của mình.

Đồng nghĩa arrogantlyconfidently
Trái nghĩa humblymodestly

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm xúc tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...