proudly
/ˈpraʊdli/ B2
Nghĩa
một cách tự hào
trạng từ
Định nghĩa · In a way that shows pride.
“She proudly displayed her award.”Cô ấy tự hào trưng bày giải thưởng của mình.
Đồng nghĩa
arrogantlyconfidently
Cụm hay dùng
proudly announceproudly present
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm xúc tích cực.