Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

basename

/ˈbeɪsneɪm/ B2

Nghĩa

tên cơ bản danh từ

Định nghĩa · The main name of a file without extensions.

“The basename of the file is important for organization.”Tên cơ bản của tệp rất quan trọng cho việc tổ chức.

“The basename of the document is important for organization.”Tên cơ bản của tài liệu rất quan trọng cho việc tổ chức.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quản lý tệp tin.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...