Kho từ › hepatitis

hepatitis

B2 danh từ
viêm gan
UK /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/ · US /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/
A disease that causes inflammation of the liver.
Hepatitis can be caused by various viruses.
→ Viêm gan có thể do nhiều loại virus khác nhau gây ra.
He was diagnosed with hepatitis.→ Anh ấy được chẩn đoán viêm gan.
Đồng nghĩa
liver disease
Collocations
hepatitis Bhepatitis vaccine
🎯 IELTS: Nên biết các loại viêm gan cho IELTS Writing về sức khỏe.
Viêm gan, bệnh về gan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...