Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hepatitis

/ˌhɛpəˈtaɪtɪs/ B2

Nghĩa

viêm gan danh từ

Định nghĩa · A disease that causes inflammation of the liver.

“Hepatitis can be caused by various viruses.”Viêm gan có thể do nhiều loại virus khác nhau gây ra.

“He was diagnosed with hepatitis.”Anh ấy được chẩn đoán viêm gan.

Đồng nghĩa liver disease

Mẹo IELTS · Nên biết các loại viêm gan cho IELTS Writing về sức khỏe.

Ghi chú · Viêm gan, bệnh về gan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...