Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waiver

/ˈweɪvər/ B2

Nghĩa

từ bỏ danh từ

Định nghĩa · the act of giving up a right or claim

“He signed a waiver before participating in the event.”Anh ấy đã ký một bản từ bỏ trước khi tham gia sự kiện.

“He signed a waiver to release liability.”Anh ấy đã ký một giấy từ bỏ trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Đề cập đến pháp lý có thể dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...