waiver
/ˈweɪvər/ B2
Nghĩa
từ bỏ
danh từ
Định nghĩa · the act of giving up a right or claim
“He signed a waiver before participating in the event.”Anh ấy đã ký một bản từ bỏ trước khi tham gia sự kiện.
“He signed a waiver to release liability.”Anh ấy đã ký một giấy từ bỏ trách nhiệm.
Đồng nghĩa
releaserenunciation
Cụm hay dùng
signing a waiverwaiver formwaiver agreement
Mẹo IELTS · Đề cập đến pháp lý có thể dùng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống pháp lý.