Kho từ › waiver

waiver

B2 danh từ
từ bỏ
UK /ˈweɪvər/ · US /ˈweɪvər/
the act of giving up a right or claim
He signed a waiver before participating in the event.
→ Anh ấy đã ký một bản từ bỏ trước khi tham gia sự kiện.
He signed a waiver to release liability.→ Anh ấy đã ký một giấy từ bỏ trách nhiệm.
Đồng nghĩa
releaserenunciation
Collocations
signing a waiverwaiver formwaiver agreement
🎯 IELTS: Đề cập đến pháp lý có thể dùng từ này trong IELTS.
Thường dùng trong các tình huống pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...