cingular
/ˈsɪŋɡjələr/ B2
Nghĩa
đơn lẻ
tính từ
Định nghĩa · single or unique in nature
“Cingular was known for its mobile services.”Cingular nổi tiếng với dịch vụ di động của mình.
“Her cingular approach made the project stand out.”Cách tiếp cận đơn lẻ của cô ấy khiến dự án nổi bật.
Đồng nghĩa
uniqueindividual
Cụm hay dùng
cingular methodcingular stylecingular perspective
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự khác biệt trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự độc đáo.