Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

declare

/dɪˈklɛr/ B1

Nghĩa

tuyên bố động từ

Định nghĩa · To make a statement or announcement officially.

“The government will declare a state of emergency.”Chính phủ sẽ tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

“The president will declare the new policy tomorrow.”Tổng thống sẽ tuyên bố chính sách mới vào ngày mai.

Đồng nghĩa announceproclaim
Trái nghĩa conceal

Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề về chính trị hoặc xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...