Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impaired

/ɪmˈpɛrd/ B2

Nghĩa

bị suy giảm tính từ

Định nghĩa · Having reduced ability or function.

“His impaired vision makes it difficult for him to drive.”Thị lực suy giảm của anh ấy khiến việc lái xe trở nên khó khăn.

“His hearing is impaired due to loud noises.”Thính giác của anh ấy bị suy giảm do tiếng ồn lớn.

Đồng nghĩa weakeneddiminished

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế và sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...