impaired
/ɪmˈpɛrd/ B2
Nghĩa
bị suy giảm
tính từ
Định nghĩa · Having reduced ability or function.
“His impaired vision makes it difficult for him to drive.”Thị lực suy giảm của anh ấy khiến việc lái xe trở nên khó khăn.
“His hearing is impaired due to loud noises.”Thính giác của anh ấy bị suy giảm do tiếng ồn lớn.
Đồng nghĩa
weakeneddiminished
Cụm hay dùng
impaired visionimpaired function
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong y tế và sức khỏe.