Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nil

/nɪl/ B2

Nghĩa

không có gì danh từ

Định nghĩa · Nothing; the absence of anything.

“The score was nil at the end of the game.”Tỷ số là không có gì vào cuối trận đấu.

“There was nil response to the proposal.”Không có phản hồi nào cho đề xuất.

Đồng nghĩa nothingzero

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kết quả hoặc phản hồi.

Ghi chú · Thường dùng trong báo cáo và thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...