Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

painful

/ˈpeɪnfl/ B2

Nghĩa

đau đớn tính từ

Định nghĩa · Causing or feeling physical discomfort or distress.

“The injury was painful and required medical attention.”Chấn thương rất đau đớn và cần được chăm sóc y tế.

“The injury was painful and required treatment.”Chấn thương rất đau đớn và cần điều trị.

Đồng nghĩa agonizinghurtful
Cấu tạoTừ 'pain' kết hợp với '-ful' để chỉ tính chất.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác trong IELTS bằng từ này.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác đau đớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...