painful
/ˈpeɪnfl/ B2
Nghĩa
đau đớn
tính từ
Định nghĩa · Causing or feeling physical discomfort or distress.
“The injury was painful and required medical attention.”Chấn thương rất đau đớn và cần được chăm sóc y tế.
“The injury was painful and required treatment.”Chấn thương rất đau đớn và cần điều trị.
Cụm hay dùng
painful experiencepainful injurypainful memories
Cấu tạoTừ 'pain' kết hợp với '-ful' để chỉ tính chất.
Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác trong IELTS bằng từ này.
Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác đau đớn.