Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nato

/ˈneɪtoʊ/ B2

Nghĩa

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương danh từ

Định nghĩa · An alliance of countries for mutual defense and cooperation.

“NATO plays a crucial role in international security.”NATO đóng vai trò quan trọng trong an ninh quốc tế.

“NATO was formed to ensure collective security.”NATO được thành lập để đảm bảo an ninh tập thể.

Đồng nghĩa alliancecoalition
Cụm hay dùng NATO memberNATO summit

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quan hệ quốc tế trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...