Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mattress

/ˈmætrəs/ B2

Nghĩa

đệm danh từ

Định nghĩa · A soft pad for sleeping on, usually with springs.

“I need to buy a new mattress for my bed.”Tôi cần mua một cái đệm mới cho giường của mình.

“This mattress is too hard.”Cái đệm này quá cứng.

Đồng nghĩa bed padsleeping pad

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giấc ngủ trong IELTS.

Ghi chú · Đệm giường, có độ cứng mềm khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...