slovak
/ˈsloʊvæk/ B2
Nghĩa
thuộc Slovakia
tính từ
Định nghĩa · Relating to Slovakia, a country in Central Europe.
“The Slovak culture is rich and diverse.”Văn hóa Slovakia rất phong phú và đa dạng.
“Slovak cuisine is known for its hearty dishes.”Ẩm thực Slovakia nổi tiếng với các món ăn bổ dưỡng.
Đồng nghĩa
Slovakian
Cụm hay dùng
Slovak cultureSlovak language
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về du lịch hoặc văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa Slovakia.