reservoir
/ˈrɛzərvwɑr/ B2
Nghĩa
hồ chứa
danh từ
Định nghĩa · A large natural or artificial lake used for storing water.
“The reservoir supplies water to the city.”Hồ chứa cung cấp nước cho thành phố.
“The reservoir provides water for the entire city.”Hồ chứa cung cấp nước cho toàn thành phố.
Đồng nghĩa
water storagetank
Cụm hay dùng
water reservoirreservoir capacity
Mẹo IELTS · Sử dụng 'reservoir' khi nói về nguồn nước.
Ghi chú · Liên quan đến nguồn nước và cung cấp.