Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reservoir

/ˈrɛzərvwɑr/ B2

Nghĩa

hồ chứa danh từ

Định nghĩa · A large natural or artificial lake used for storing water.

“The reservoir supplies water to the city.”Hồ chứa cung cấp nước cho thành phố.

“The reservoir provides water for the entire city.”Hồ chứa cung cấp nước cho toàn thành phố.

Đồng nghĩa water storagetank

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reservoir' khi nói về nguồn nước.

Ghi chú · Liên quan đến nguồn nước và cung cấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...