occurrence
/əˈkɜːrəns/ B2
Nghĩa
sự xảy ra
danh từ
Định nghĩa · An event or something that happens.
“The occurrence of the event was unexpected.”Sự xảy ra của sự kiện là điều không mong đợi.
“The occurrence of the storm surprised everyone.”Sự xảy ra của cơn bão đã khiến mọi người bất ngờ.
Cụm hay dùng
rare occurrenceunusual occurrencefrequent occurrence
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các sự kiện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về sự kiện cụ thể.