Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

occurrence

/əˈkɜːrəns/ B2

Nghĩa

sự xảy ra danh từ

Định nghĩa · An event or something that happens.

“The occurrence of the event was unexpected.”Sự xảy ra của sự kiện là điều không mong đợi.

“The occurrence of the storm surprised everyone.”Sự xảy ra của cơn bão đã khiến mọi người bất ngờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về sự kiện cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...