rebound
/ˈriː.baʊnd/ B2
Nghĩa
phục hồi
động từ
Định nghĩa · To recover or bounce back after a setback.
“The economy is expected to rebound next year.”Nền kinh tế dự kiến sẽ phục hồi vào năm tới.
“After the loss, the team managed to rebound quickly.”Sau thất bại, đội đã phục hồi nhanh chóng.
Đồng nghĩa
recoverbounce back
Cụm hay dùng
rebound effectrebound relationship
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự phục hồi trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự phục hồi trong cuộc sống.